Huy chương của Ga-bông mới nhất
| Huy chương | Thể thao | Sự kiện | Vận động viên |
|---|---|---|---|
| Bạc | Taekwondo | Nam hạng nặng (Trên 80 kg) | Anthony Obame |
- Symbol for Kết quả sự kiện theo huy chương
| Loại sự kiện | Thể thao | Sự kiện | Giai đoạn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| Huy chương/Chung kết | Taekwondo | Nam hạng nặng (Trên 80 kg) | Chung cuộc | Xem kết quả |
| Taekwondo | Nam hạng nặng (Trên 80 kg) | Bán kết | Xem kết quả | |
| Taekwondo | Nam hạng nặng (Trên 80 kg) | Tứ kết | Xem kết quả | |
| Taekwondo | Nam hạng nặng (Trên 80 kg) | Vòng sơ loại | Xem kết quả | |
| Điền kinh | 100m nữ | Bán kết | Xem kết quả | |
| Điền kinh | 100m nữ | Bán kết | Xem kết quả |
- Symbol for Kết quả sự kiện theo huy chương
Ngày và giờ đều tính theo ICT.
Không có sự kiện nào đã lên lịch.
Lịch đấu
- Symbol for Được xác định
- Symbol for Huy chương/Chung kết
- Symbol for Cuộc thi thường lệ
Ngày giờ tính theo giờ Luân Đôn.
| Thể thao | tháng bảy | tháng tám | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Bóng đá | Các môn thi đấu | Các môn thi đấu | |||||||||||||||
| Điền kinh | Các môn thi đấu | Các môn thi đấu | |||||||||||||||
| Judo | Các môn thi đấu | ||||||||||||||||
| Quyền anh | Các môn thi đấu | Các môn thi đấu | |||||||||||||||
| Taekwondo | Huy chương | ||||||||||||||||
- Huy chương
-
- Xếp hạng 69
- Vàng 0
- Bạc 1
- Đồng 0
- Tổng 1
- Thủ đô
- Libreville
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Pháp (chính thức)
- Ngôn ngữ quốc gia
- Tiếng Pháp (chính thức), tiếng Fang, tiếng Myene, tiếng Nzebi, tiếng Bapounou/Eschira, tiếng Bandjabi
- Tổng diện tích
- 103.347 mi² (267.667 km²)
- Dân số
- 1.485.832 người
Tổng số huy chương
| Xếp hạng | Quốc gia | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa Kỳ | 46 | 29 | 29 | 104 |
| 2 | Trung Quốc | 38 | 27 | 23 | 88 |
| 3 | Vương quốc Anh | 29 | 17 | 19 | 65 |
| 4 | Nga | 24 | 26 | 32 | 82 |
| 5 | Hàn Quốc | 13 | 8 | 7 | 28 |
| 6 | Đức | 11 | 19 | 14 | 44 |
| 7 | Pháp | 11 | 11 | 12 | 34 |
| 86 | Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 |
Olympic, Olympiad, Hình Vòng Tròn Olympic, Nhanh hơn cao hơn mạnh mẽ hơn, Citius Altius Fortius và các nhãn hiệu liên quan thuộc sở hữu của Ủy Ban Olympic Quốc Tế, Ủy Ban Tổ Chức Olympic Games và Paralympic Games London, hoặc các chủ thể liên quan của họ. Trang này không được chứng nhận bởi cũng như không được liên kết với bất cứ chủ thể nào trong số các chủ thể đó.