Huy chương của Ka-dắc-xtan mới nhất

  • Symbol for Kết quả sự kiện theo huy chương
Ngày và giờ đều tính theo ICT.
Không có sự kiện nào đã lên lịch.

Lịch đấu

  • Symbol for Được xác định
  • Symbol for Huy chương/Chung kết
  • Symbol for Cuộc thi thường lệ
Ngày giờ tính theo giờ Luân Đôn.
Thể thao tháng bảy tháng tám
27 28 29 30 31 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Bắn cung Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Bắn súng Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Bóng nước Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Bơi đồng diễn Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Bơi lội Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Huy chương
Ca nô/Kayak Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Chèo thuyền Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Đấu kiếm Các môn thi đấu
Điền kinh Các môn thi đấu Huy chương Huy chương Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Huy chương Huy chương
Đua xe đạp Huy chương Huy chương
Judo Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Năm môn phối hợp hiện đại Huy chương
Nâng tạ Huy chương Các môn thi đấu Huy chương Huy chương Huy chương Huy chương Các môn thi đấu
Quần vợt Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Quyền anh Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Huy chương Huy chương Huy chương
Taekwondo Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Thể dục dụng cụ Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu Các môn thi đấu
Vật Các môn thi đấu Huy chương Các môn thi đấu Các môn thi đấu Huy chương Huy chương Huy chương Huy chương
  • Huy chương
    • Xếp hạng 12
    • Vàng 7
    • Bạc 1
    • Đồng 5
    • Tổng 13
  • Thủ đô
    Astana
  • Ngôn ngữ chính thức
    Tiếng Nga (chính thức)
  • Ngôn ngữ quốc gia
    Tiếng Kazakh (Qazaq, tiếng quốc gia) 64,4%, tiếng Nga (chính thức, dùng trong kinh doanh hàng ngày, được coi là 'tiếng giao tiếp giữa các dân tộc') 95% (ước tính 2001)
  • Tổng diện tích
    1.049.155 mi² (2.717.300 km²)
  • Dân số
    15.340.533 người
Chúc mừng Ka-dắc-xtan về:
Twitter
Facebook

Tổng số huy chương

Xếp hạng Quốc gia Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Hoa Kỳ 46 29 29 104
2 Trung Quốc 38 27 23 88
3 Vương quốc Anh 29 17 19 65
4 Nga 24 26 32 82
5 Hàn Quốc 13 8 7 28
6 Đức 11 19 14 44
7 Pháp 11 11 12 34
86 Việt Nam 0 0 0 0

Olympic, Olympiad, Hình Vòng Tròn Olympic, Nhanh hơn cao hơn mạnh mẽ hơn, Citius Altius Fortius và các nhãn hiệu liên quan thuộc sở hữu của Ủy Ban Olympic Quốc Tế, Ủy Ban Tổ Chức Olympic Games và Paralympic Games London, hoặc các chủ thể liên quan của họ. Trang này không được chứng nhận bởi cũng như không được liên kết với bất cứ chủ thể nào trong số các chủ thể đó.