Huy chương của U-crai-na mới nhất
| Huy chương | Thể thao | Sự kiện | Vận động viên |
|---|---|---|---|
| Đồng | Quyền anh | Nam hạng bán nặng (75-81 kg) | Oleksandr Gvozdyk |
| Bạc | Vật | Nam tự do 96 kg | Valerii Andriitsev |
| Đồng | Quyền anh | Nam hạng bán trung 2 (64-69 kg) | Taras Shelestyuk |
| Vàng | Quyền anh | Nam hạng nhẹ (56-60 kg) | Vasyl Lomachenko |
| Vàng | Quyền anh | Nam hạng nặng (81-91 kg) | Oleksandr Usyk |
| Bạc | Quyền anh | Nam hạng bán trung 1 (60-64 kg) | Denys Berinchyk |
| Bạc | Điền kinh | Ném lao nam | Oleksandr Pyatnytsya |
| Bạc | Ca nô/Kayak | Đua thuyền Kayak đơn nữ 200m | Inna Osypenko-Radomska |
- Symbol for Kết quả sự kiện theo huy chương
| Loại sự kiện | Thể thao | Sự kiện | Giai đoạn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| Năm môn phối hợp hiện đại | Năm môn phối hợp hiện đại nữ | Chung cuộc | Xem kết quả | |
| Huy chương/Chung kết | Năm môn phối hợp hiện đại | Năm môn phối hợp hiện đại nữ | Các môn thi đấu kết hợp | Xem kết quả |
| Huy chương/Chung kết | Vật | Nam tự do 96 kg | Chung cuộc | Xem kết quả |
| Năm môn phối hợp hiện đại | Năm môn phối hợp hiện đại nữ | Cưỡi ngựa | Xem kết quả | |
| Huy chương/Chung kết | Quyền anh | Nam hạng nhẹ (56-60 kg) | Chung cuộc | Xem kết quả |
| Huy chương/Chung kết | Đua xe đạp | Băng đồng nam | Chung cuộc | Xem kết quả |
- Symbol for Kết quả sự kiện theo huy chương
Ngày và giờ đều tính theo ICT.
Không có sự kiện nào đã lên lịch.
Lịch đấu
- Symbol for Được xác định
- Symbol for Huy chương/Chung kết
- Symbol for Cuộc thi thường lệ
Ngày giờ tính theo giờ Luân Đôn.
- Huy chương
-
- Xếp hạng 14
- Vàng 6
- Bạc 5
- Đồng 9
- Tổng 20
- Thủ đô
- Kyiv (Kiev)
- Ngôn ngữ chính thức
- Tiếng Ukraina (chính thức)
- Ngôn ngữ quốc gia
- Tiếng Ukraina (chính thức) 67%, tiếng Nga 24%, tiếng khác 9% (bao gồm các dân tộc thiểu số nói tiếng Rumani, tiếng Ba Lan và tiếng Hungari)
- Tổng diện tích
- 233.090 mi² (603.700 km²)
- Dân số
- 45.994.287 người
Tổng số huy chương
| Xếp hạng | Quốc gia | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa Kỳ | 46 | 29 | 29 | 104 |
| 2 | Trung Quốc | 38 | 27 | 23 | 88 |
| 3 | Vương quốc Anh | 29 | 17 | 19 | 65 |
| 4 | Nga | 24 | 26 | 32 | 82 |
| 5 | Hàn Quốc | 13 | 8 | 7 | 28 |
| 6 | Đức | 11 | 19 | 14 | 44 |
| 7 | Pháp | 11 | 11 | 12 | 34 |
| 86 | Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 |
Olympic, Olympiad, Hình Vòng Tròn Olympic, Nhanh hơn cao hơn mạnh mẽ hơn, Citius Altius Fortius và các nhãn hiệu liên quan thuộc sở hữu của Ủy Ban Olympic Quốc Tế, Ủy Ban Tổ Chức Olympic Games và Paralympic Games London, hoặc các chủ thể liên quan của họ. Trang này không được chứng nhận bởi cũng như không được liên kết với bất cứ chủ thể nào trong số các chủ thể đó.