So sánh iPhone 5S, Xperia Z1, Galaxy Note 3

So sánh iPhone 5S, Xperia Z1, Galaxy Note 3

TTO - iPhone 5S ra mắt rạng sáng 11-9 không thay đổi nhiều so với thế hệ iPhone 5. Cùng so sánh iPhone 5S với các smartphone cùng phân khúc cao cấp vừa ra mắt tại IFA 2013 đầu tháng 9.

iPhone 5S - Ảnh: Apple

Apple nâng cấp chip xử lý A6 lên dòng A7 trên nền tảng kiến trúc 64-bit lớp-desktop nhưng theo chuyên gia phân tích từ ExtremeTech, "64-bit" chỉ mang yếu tố "tiếp thị" thay vì mang lại lợi ích thực cho người sử dụng.

Cụ thể, ở nền tảng 32-bit hiện tại, bộ nhớ RAM giới hạn theo lý thuyết ở mức 4GB, và thực tế 2 - 3GB cho bất kỳ ứng dụng đơn nào tùy thuộc vào các thông số hệ điều hành. Hệ điều hành 64-bit có thể hỗ trợ tối đa lên đến 16 Exabyte bộ nhớ (tương đương 17 tỷ GB).

Xu hướng phát triển thúc đẩy CPU ARM tiến lên kiến trúc 64-bit đã được bàn thảo từ trước nhưng hướng đến các máy chủ vì chúng mới thực sự hưởng lợi từ việc gia tăng bộ nhớ này.

Theo dự kiến năm 2015, smartphone sẽ có các chip xử lý ARM Cortex-A53 và Cortex-A57.

Quay trở lại iPhone 5S, Apple vẫn giữ bộ nhớ RAM ở mức 1GB khiến việc triển khai nền tảng 64-bit là ... vô ích.

Chip xử lý A7, trái tim của smartphone Apple iPhone 5S - Ảnh: The Verge

Bên cạnh chip A7, iPhone 5S còn có tính năng nhận diện dấu vân tay Touch ID, bảo mật sinh trắc học. Đây là xu hướng bảo mật cao hơn mật khẩu mà các nhà sản xuất laptop đã áp dụng từ lâu. Tuy nhiên, nó cũng mang theo nhiều lo ngại về mức độ an toàn và trục trặc đi kèm.

Chức năng nhận diện bảo mật qua dấu vân tay Touch ID có trong iPhone 5S được giới công nghệ đánh giá cao - Ảnh: Apple

* So sánh cấu hình các smartphone hàng đầu hiện nay gồm Apple iPhone 5S và Sony Xperia Z1, Samsung Galaxy Note 3, Nokia Lumia 1020, Motorola Moto X và LG G2:

 

Apple iPhone 5S

Samsung Galaxy Note 3

Sony Xperia Z1

Motorola Moto X

Samsung Galaxy S4

LG G2

Nokia Lumia 1020

Màn hình

4.0-inch
LCD

5,7-inch
Super AMOLED

5-inch Triluminos

4,7-inch

AMOLED

5-inch

Super AMOLED

5,2-inch

IPS LCD

4,5-inch

LCD PureMotion HD+ OLED

Độ phân giải

1136 x 640 pixel
326ppi

1920 x 1080
(Full HD,1080p)

Full-HD 1080p

1280 x 720 (HD-Ready, 720p), 316ppi

1920 x 1080, 441ppi

1920 x 1080 (Full-HD, 1080p)

423ppi

 

1280 x 768, 331ppi

Chip xử lý

A7 64-bit
Chip M7 quản lý chuyển động, con quay hồi chuyển, compa

Exynos Octa Core 1,9 GHz cho phiên bản 3G, hoặc Qualcomm Snapdragon 800 2,3GHz cho phiên bản 4G LTE

Chip bốn nhân, Qualcomm Snapdragon 800 2,2GHz

Chipset Motorola X8, lõi kép 1,7GHz, Qualcomm Snapdragon S4 Pro với chip đồ họa (GPU) lõi tứ

Lõi tám, 1,6GHz Cortex-A15 (hoặc Exynos 5 Octa)

Lõi tứ, 2,26 GHz Snapdragon 800

Lõi kép (dual-core) 1,5GHz Snapdragon S4

Bộ nhớ RAM

1GB

3GB

2GB

2GB

2GB

2GB

2GB

Dung lượng lưu trữ

16GB – 32GB – 64GB

32GB – 64GB

16GB

16GB – 32GB

16GB – 32GB – 64GB

16GB – 32GB

32GB

Khe cắm thẻ nhớ

Không

microSD (tối đa 64GB)

microSD (tối đa 64GB)

Không

Có (tối đa 64GB)

Không

Không

Hệ điều hành

iOS 7

Android 4.3 (Jelly Bean)

Android 4.2.2 (Jelly Bean)

Android 4.2.2 (Jelly Bean)

Android 4.2.2 (Jelly Bean)

Android 4.2.2

(Jelly Bean)

Windows Phone 8

Camera

8MP, 1,2MP, đèn Flash LED, chụp ảnh nhanh Burst Mode 10 ảnh /giây

Camera mặt sau 13MP, đèn flash LED, camera mặt trước 2MP với cảm biến BSI, quay phim Full-HD 1080p 60fps

Cảm biến Exmor RS 1/2.3-inch 20,7MP, Sony G Lens, zoom 3x, hiệu ứng AR, F.2, 27mm

10MP, Clear Pixel, đèn flash LED, cảm biến RGBC

13MP, đèn flash LED, dual-shot (chụp cùng lúc 2 camera trước và sau)

13MP, ổn định hình ảnh – chống rung (OIS)

41MP, OIS f/2.2, ống kính 6 dạng, đèn flash xenon - LED

Tính năng

Bảo mật sinh trắc học Touch ID

Bút điện tử (stylus), tìm kiếm sản phẩm qua camera

Bảo mật cao với Samsung KNOX

 

Chống thấm nước tiêu chuẩn IP55 và IP58; Timeshift chụp 61 ảnh trong 2 giây.

/

/

/

/

Kết nối / Mạng

Wi-Fi 802.11n, 4G LTE, HSPA+, Bluetooth 4.0

NFC, 4G LTE, Bluetooth LE, W-Fi 802.11/a/b/g/n/ac

4G LTE, NFC

NFC, Wi-Fi 802.11ac, 2G, 3G, 4G LTE, Bluetooth 4.0

NFC, Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.0, IR LED

4G LTE, Wi-Fi, EV-DO Rev.A, Bluetooth 4.0

NFC, Bluetooth 3.0

Pin

1434 mAh, 10 giờ đàm thoại

3200 mAh

3000 mAh

2200 mAh

2600 mAh, có thể tháo rời.

3000 mAh, tích hợp.

2000 mAh, tích hợp.

THANH TRỰC

Đang tải...