Trường CĐ Kinh tế đối ngoại công bố điểm chuẩn dự kiến

(TNO) Ngày 31.7, Trường CĐ Kinh tế đối ngoại công bố kết quả điểm thi năm 2013, đồng thời thông báo điểm chuẩn dự kiến cho các ngành.

Thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại đây.


Cụ thể, điểm chuẩn dự kiến cho học sinh phổ thông khu vực 3: khối A: 22 điểm, khối D1: 19,5 điểm. Chỉ tiêu của trường năm nay là 1.500.

Trường có 8 thủ khoa là Trần Lê Thuận (SBD 6838), Nguyễn Quang Minh (SBD 3847), Nguyễn Thị Lẹ (SBD 3197) và Lê Quốc Trọng (SBD 7970), đạt điểm tuyệt đối 30/30.

Các TS Dương Quốc Khánh (2875), Phạm Hoàng Thái Hiệp (2032), Lê Mã Long (3542) và Nguyễn Thị Phương Thảo (6351), đạt 30 điểm làm tròn từ 29,75 điểm. 

Các trường ĐH-CĐ đã công bố điểm thi
(theo thứ tự mới nhất xếp trên)
 

251. CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế
250. Học viện Hành chính quốc gia cơ sở TP.HCM
249. Học viện Hành chính quốc gia cơ sở Hà Nội
248. CĐ Kinh tế đối ngoại
247. ĐH Hà Nội
246. CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
245. CĐ Phát thanh truyền hình 1
244. CĐ Kinh tế Kỹ thuật
243. CĐ Du lịch và Thương mại
242. CĐ Cộng đồng Cà Mau
241. CĐ Sư phạm Trung ương TP. HCM
240. CĐ Y tế Hà Nam
239. ĐH Sư phạm Hà Nội
238. ĐH Y khoa Vinh
237. CĐ Công thương TP. HCM
236. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
235. ĐH Bình Dương
234. CĐ Sư phạm Điện Biên
233. CĐ Bán Công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
232. ĐH Thành Đô
231. ĐH Tài nguyên và Môi trường TP. HCM
230. ĐH Đại Nam
229. ĐH Luật Hà Nội
228. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An
227. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
226. CĐ Cộng đồng Hải Phòng
225. CĐ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ
224. ĐH Kinh tế Luật - ĐH Quốc gia TP. HCM
223. ĐH Mỹ thuật Việt Nam
222. ĐH Sư phạm Hà Nội 2
221. CĐ Công nghiệp Huế
220. ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng
219. CĐ Cộng đồng Hà Tây
218. CĐ Y tế Lạng Sơn
217. CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang
216. CĐ Dệt may thời trang Hà Nội
215. CĐ Kinh tế tài chính Thái Nguyên
214. CĐ Bách khoa Hưng Yên
213. CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
212. ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội
211. CĐ Công nghiệp In
210. CĐ Công nghiệp Nam Định
209. ĐH Công nghệ Vạn Xuân
208. CĐ Sư phạm Yên Bái
207. CĐ Thủy sản
206. ĐH Công nghiệp TP. HCM
205. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
204. ĐH Công nghiệp Hà Nội
203. CĐ Kinh tế Công nghệ TP. HCM
202. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
201. Học viện Ngoại giao
200. CĐ Sư phạm Hà Giang
199. CĐ Công nghiệp Viettronics
198. ĐH Thành Tây
197. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
196. ĐH Y dược - ĐH Huế
195. ĐH Khoa học - ĐH Huế
194. ĐH Sư phạm - ĐH Huế
193. ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế
192. ĐH Nông lâm - ĐH Huế
191. ĐH Kinh tế - ĐH Huế
190. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế
189. Khoa Du lịch (ĐH Huế)
188. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)
187. Khoa Luật - ĐH Huế
186. CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng)
185. ĐH Tân Tạo
184. ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
183. CĐ Xây dựng số 1
182. CĐ Điện lực miền Trung
181. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
180. ĐH Kinh tế TP.HCM
179. CĐ Y tế Quảng Nam
178. CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng
177. CĐ Công nghệ Hà Nội
176. ĐH Vinh
175. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam
174. CĐ Nông lâm Đông Bắc
173. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
172. CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk Lắk
171. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
170. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
169. ĐH Văn hóa TP.HCM
168. ĐH Y Hải Phòng
167. ĐH Mở TP.HCM
166. ĐH Y Hà Nội
165. ĐH Phú Yên
164. ĐH Trần Đại Nghĩa hệ quân sự
163. ĐH Trần Đại Nghĩa hệ dân sự
162. Học viện Quân y hệ quân sự phía Bắc
161. Học viện Quân y hệ quân sự phía Nam
160. Học viện Quân y hệ dân sự phía Bắc
159. Học viện Quân y hệ dân sự phía Nam
158. ĐH Tôn Đức Thắng
157. CĐ Giao thông vận tải 3
156. Học viện Báo chí Tuyên truyền
155. Học viện Hàng không Việt Nam
154. ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
153. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
152. ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
151. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
150. Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
149. ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
148. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
147. ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
146. ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
145. ĐH Y - dược (ĐH Thái Nguyên)
144. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
143. ĐH Nông lâm Bắc Giang
142. ĐH Y Thái Bình
141. CĐ Sư phạm Hà Tây
140. ĐH Nông Lâm TP.HCM
139. CĐ Y tế Thái Bình
138. ĐH Nông nghiệp Hà Nội
137. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)
136. ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)
135. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
134. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng)
133. ĐH Kinh tế Quốc dân
132. ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
131. CĐ Sư phạm Hà Tây
130. ĐH Mỏ Địa chất Hà Nội
129. ĐH Công nghệ Đông Á
128. ĐH Hà Hoa Tiên
127. ĐH Thái Bình
126. ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
125. CĐ Xây dựng Nam Định
124. CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An
123. ĐH Quảng Bình
122. ĐH VHNT Quân đội hệ Cao đẳng quân sự
121. ĐH VHNT Quân đội hệ Cao đẳng dân sự
120. ĐH VHNT Quân đội (phía Nam)
119. ĐH VHNT Quân đội (phía Bắc)
118. CĐ Sư phạm Kon Tum
117. ĐH Tây Bắc
116. HV Ngân hàng (Phân viện Phú Yên)
115. HV Ngân hàng
114. ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định
113. HV Hải quân (phía Bắc)
112. ĐH Hoa Sen
111. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang
110. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM)
109. ĐH Sư phạm Đà Nẵng
108. ĐH Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội
107. ĐH Sư phạm TP.HCM
106. CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
105. ĐH Thương mại
104. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM (Khối C)
103. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
102. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM)
101. ĐH Đồng Nai
100. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
99. ĐH Trà Vinh
98. ĐH Kiến trúc Hà Nội
97. CĐ Thống kê
96. CĐ Y tế Thái Nguyên
95. CĐ Sư phạm Cà Mau
94. CĐ Văn hóa nghệ thuật và du lịch Hạ Long
93. CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM
92. ĐH Văn hóa Hà Nội
91. ĐH Điều dưỡng Nam Định
90. ĐH Lâm nghiệp (Cơ sở 2)
89. ĐH Lâm nghiệp
88. ĐH Tây Đô
87. ĐH Sao Đỏ
86. CĐ Kinh tế Kỹ thuật miền Nam
85. CĐ Công nghiệp Phúc Yên
84. ĐH Phòng cháy chữa cháy (phía nam)
83. ĐH Phòng cháy chữa cháy (phía bắc)
82. ĐH Sư phạm thể dục thể thao TP.HCM
81. ĐH Nha Trang (dự thi tại Bắc Ninh)
80. ĐH Nha Trang (dự thi tại Nha Trang)
79. ĐH Nha Trang (dự thi tại Cần Thơ)
78. ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM)
77. ĐH Thể dục thể thao TP.HCM
76. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) (khối A1)
75. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) (khối A)
74. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) (khối V)
73. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) (khối A)
72. CĐ Xây dựng công trình đô thị
71. ĐH Điện lực
70. ĐH Quy Nhơn
69. ĐH Y tế công cộng
68. ĐH Sài Gòn
67. ĐH Bách khoa Hà Nội
66. Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (Cơ sở 2)
65. Học viện Tài chính
64. ĐH Hải Phòng
63. ĐH Công nghệ Đồng Nai
62. ĐH Ngoại thương (Cơ sở 2)
61. ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM
60. ĐH Nguyễn Tất Thành
59. ĐH Quốc tế Hồng Bàng
58. ĐH Xây dựng
57. CĐ Công nghiệp và Xây dựng
56. ĐH Đồng Tháp
55. ĐH Tây nguyên
54. ĐH Cần Thơ
53. ĐH Xây dựng
52. CĐ Hàng hải
51. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
50. CĐ Nông nghiệp Nam Bộ (Tiền Giang)
49. ĐH Y Dược Cần Thơ
48. ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM)
47. ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh
46. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
45. ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM)
44. ĐH Kiến trúc TP.HCM
43. Học viện Kỹ thuật Mật mã
42. Học viện Bưu chính viễn thông
41. ĐH Ngoại thương
40. ĐH Kinh Bắc
39. ĐH Luật TP.HCM
38. ĐH Phạm Văn Đồng
37. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
36. ĐH Đà Lạt
35. ĐH Công nghiệp Việt - Hung
34. ĐH Công nghiệp Việt Trì
33. ĐH Xây dựng miền Trung
32. ĐH Hàng Hải
31. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
30. ĐH An Giang
29. Học viện Chính sách và phát triển
28. ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
27. ĐH Hồng Đức
26. ĐH Ngân hàng TP.HCM
25. Học viện Y học cổ truyền VN
24. CĐ Viễn Đông
23. ĐH Tiền Giang
22. Học viện Âm nhạc Huế
21. ĐH Thủ Dầu Một
20. ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2)
19. ĐH Giao thông vận tải
18. ĐH Dược Hà Nội
17. ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)
16. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội)
15. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)
14. ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)
13. ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)
12. Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội)
11. Khoa Y (ĐH Quốc gia Hà Nội)
10. ĐH Tài chính kế toán
9. ĐH Tài chính - Marketing TP.HCM
8. ĐH Quảng Nam
7. ĐH dân lập Hải Phòng
6. ĐH Công nghệ Giao thông vận tải
5. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
4. ĐH Thăng Long
3. ĐH Xây dựng Miền Tây
2. ĐH Thủy lợi (cơ sở 2)
1. ĐH Thủy lợi

 Hoàng Quyên



Đang tải...